đổi lấy

đổi lấy

Họ đổi lấy những quả trứng gà từ người nông dân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trao cái mình để nhận cái khác: "đổi lấy" diễn tả hành động trao đổi một vật, một giá trị, hoặc một điều kiện nào đó để nhận lại một thứ khác, thường mang tính tương xứng hoặc thoả thuận.
    • Chấp nhận mất mát để đạt được điều : Trong ngữ cảnh trừu tượng, "đổi lấy" chỉ sự hy sinh, mất mát một thứ để được một thứ khác (thường quan trọng hơn hoặc khác biệt).
dụ sử dụng
  • Trao đổi vật chất:

    • Anh ấy đã đổi lấy chiếc xe máy bằng một chiếc điện thoại mới. (Anh ấy trao chiếc xe để nhận chiếc điện thoại mới.)
    • Tôi muốn đổi lấy cuốn sách này với cuốn kia. (Tôi muốn trao cuốn sách này để lấy cuốn sách kia.)
  • Trao đổi trừu tượng:

    • ấy đã đổi lấy sự tự do bằng cả tuổi thanh xuân. ( ấy hy sinh tuổi trẻ để được tự do.)
    • Họ đổi lấy tiền bạc bằng hạnh phúc gia đình. (Họ chấp nhận mất hạnh phúc gia đình để nhiều tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đổi lấy cơ hội": chấp nhận rủi ro hoặc mất mát để được một cơ hội mới.

    • Anh ấy đã đổi lấy cơ hội học tậpnước ngoài bằng việc từ bỏ công việc ổn định. (Anh ấy hy sinh công việc để cơ hội du học.)
  • "đổi lấy sự sống": hy sinh hoặc đánh đổi để bảo toàn mạng sống.

    • Người lính đã đổi lấy sự sống của đồng đội bằng mạng sống của mình. (Người lính hy sinh bản thân để cứu đồng đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Trao đổi (động từ): hành động đưa nhận một cách đi lại, tương tự "đổi lấy" nhưng thường dùng trong giao dịch chính thức hoặc vật chất.

    • Chúng tôi đã trao đổi quà tặng với nhau. (Chúng tôi tặng quà cho nhau.)
  • Đánh đổi (động từ): mang sắc thái hy sinh hoặc mất mát lớn hơn, thường dùng trong ngữ cảnh trừu tượng hoặc tiêu cực.

    • Anh ta đánh đổi danh dự để lấy tiền tài. (Anh ta hy sinh danh dự tiền bạc.)
  • Thay thế (động từ): đưa cái này vào vị trí của cái kia, không nhất thiết sự trao đổi qua lại.

    • Họ thay thế chiếc ghế bằng chiếc ghế mới. (Họ bỏ ghế đặt ghế mới vào.)
Từ đồng nghĩa
  • Trao: đưa cho người khác để nhận lại.
  • Đổi: hành động thay thế cái này bằng cái khác.
  • Hy sinh: chấp nhận mất mát mục đích cao hơn (thường dùng trong ngữ cảnh trừu tượng).
Thành ngữ liên quan
  • Đổi trắng thay đen: thay đổi hoàn toàn bản chất, thường mang nghĩa tiêu cực.

    • Kẻ tham lam sẵn sàng đổi trắng thay đen để đạt mục đích. (Kẻ tham lam không ngại làm điều xấu để đạt lợi ích.)
  • Một đời đổi lấy một kiếp: chấp nhận cả cuộc đời để đạt được điều đó trọng đại.

    • Người nghệ sĩ đã một đời đổi lấy một kiếp vinh quang trên sân khấu. (Người nghệ sĩ dành cả cuộc đời để đạt được vinh quang.)